Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Yến Vy Đội 1, thôn Phước Yên, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801302953Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Khang Phát BP Đường Võ Nguyên Giáp, Khu 5, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801299179Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Nông Sản Và xuất nhập khẩu Việt Phước Số nhà 1021 tổ 3, thôn Long Tân 4, Xã Long Hà, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801296749Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Tổng Hợp Nam Phong Tổ 1, Thôn 3, Xã Phước Sơn, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801296717Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Nông Sản Hoa Sen Xóm 5, Ấp Thuận Hải, Xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801295343Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Phúc Thịnh Winut Food Số 100, đường Trần Hưng Đạo, Tổ 1, khu 4, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801295216Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hạt Điều SMT Số 79, Đường ĐT 759, Thôn Bình Điền, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801292688Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu Lộc Hậu Số 79, Đường ĐT750, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801290761Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Huyền My Đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, khu phố 5, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801290578Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Chế Biến - Xuất nhập khẩu Nông Sản Tú Anh Đường Đa Minh Nguyên, Khu phố Long Điền 1, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801285384Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2