Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng Hưng Thành Đạt Thôn 6, Xã Cẩm Hưng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001684848Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH San Lấp xây dựng Trường Thành Xóm Trường Lân, Xã Đông Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902225206Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư & Xây dựng CTS An Lộc Phát Xóm Phú Sơn, Xã Quan Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902210954Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Hạ Tầng 819 Số 06 Ngõ 20 Trung Lộc, Xóm 20, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902178309Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH San LấP Và Xây DựNG Nam Giang Thôn 14, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902175883Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Tuấn Lộc Yph xóm Phú Xuân, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An 2902173660Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Trình Và Thiết Bị Bình Phượng Nhà ông Nguyễn Đức Bình, Xóm Lạc Hồng, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902164225Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TMDV Và ĐT Khải Phát Tại nhà ông Hồ Minh Dũng, Thôn 6, Xã Quỳnh Văn, Nghệ An, Việt Nam. 2902148537Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2