Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại 7979 Số 10, Đường Trung Yên, Khối Trung Hòa, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902148470Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây Lắp Công Trình Hoàng Dương Số nhà 214, đường Lê Viết Thuật, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902131082Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Phạm Minh Chất Thôn Nam Tiến, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902121905Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ - MKT Khối 7, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902121831Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Đức Quân Số 04, Ngõ 249, đường Phạm Hồng Thái, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902117088Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại An An Dương Số 120, đường Hồng Bàng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902095109Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phúc Hiếu Khối Quang Trung, Phường Tân Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902080737Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Hoàng Anh Khối 4, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902065802Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2