Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Thương mại Hoàng Phát Xóm 3, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam. 2901954397Tạm ngừng hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Thành Huy Bản Mường Hin, Xã Tiền Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2901716018Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Cơ Sở Hạ Tầng Khu công nghiệp Tiềm Năng Thửa đất số 169 + 178, tờ bản đồ số 06, thôn Tam Sơn, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803170919Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Ngân Hà Tại nhà Ông Lê Duy Khánh, Thôn Trung Yến, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803168109Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp VTC Nhà ông Lê Ngọc Nga, Thôn Thanh Tân, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803166976Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần H3 Group Win Nhà ông Trịnh Ngọc Hiếu, Thôn Hưng Phát, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803166158Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Huyền Anh Nhà ông Bùi Văn Đông, Thôn 5, Xã Thạch Long, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803160646Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Tiến Lâm Số 10 Đường Bút Sơn 1, Phố Bút Cương, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803156551Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH XD Thương mại Ngọc Long Số nhà 34 phố Cột Cờ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803143400Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hà Thái SN 09, Ngõ 1, Thôn Há Thái, Xã Hoằng Hà, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803141178Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2