Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng - Vận tải thương mại HĐ Số nhà 314 Trần Hưng Đạo, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803137862Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần dịch vụ VT Nam Thành Số nhà 105 Phố Thiều, Xã Dân Lý, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803134413Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM - Vận tải Anh Tuấn Nhà ông Phạm Đình Tới, thôn Kim Đề, Xã Hà Ngọc, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá 2803129149Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH ĐTTM- XD VT An Thành 136 SN 02 đường Vũ Uy, tiểu khu Bái Đa, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá 2803106670Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Tiến Mạnh TH Số nhà 86, Đường Bà Triệu, Tiểu khu Thái Hòa, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá 2803086047Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây Lắp Và DVTM Bình Minh Số 482 đường Phố Cống, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803061324Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Giải Phóng Mặt Bằng Như Ngọc Phố Tân Dân, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803050428Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH DV Thương mại Tổng Hợp Minh Hằng SN 58 đường Bùi Xương Trạch, Khu phố 6, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803043445Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Văn Huy Số nhà 03 ngõ 02 đường Trung Xuân, thôn Xa Vệ, Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803042057Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Môi Giới Bất Động Sản Hùng Hưng Thôn Gia Miêu, Xã Hà Long, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803025848Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2