Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và TM Tuấn Oanh 3/24 đường Phố Cống, phố Nguyễn Du, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803024153Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng đầu tư Và thương mại Mạnh Quân Số 168 đường Triệu Quốc Đạt, Khu 3, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803021681Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Sunland Số 569, phố Trung Sơn, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803018978Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Tổng Hợp Thiên Phú Đường Tây Sơn, Khu Phố Bắc Nam, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016184Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng DVTM Minh Hương Thôn Yên Tôn Thượng, Xã Tây Đô, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803011595Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần phát triển Hạ Tầng Thanh Hoa TDP Lan Trà, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803011002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại dịch vụ Việt Anh Số nhà 26, đường 04, thôn Tân Hợp, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803009444Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và San Lấp Mặt Bằng An Phú Số 20, ngách 130/33 đường La Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 2803008095Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phúc Lan Số 424 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802994896Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh thương mại Hải Anh Thôn Tháng Mười, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802993035Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2