Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Thuỳ Dung NB Số nhà 816, Tổ 2 Tây Sơn, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700984183Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Minh Khôi 88 Tổ dân phố Bảo Lộc 1, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700922994Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại VT Toàn Phát Thôn Đồng Nhuệ, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700915644Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ vận tải Trí Dũng TDP Lê Xá, Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700911632Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Phương Anh Phong Xóm 6a, Thủy Cơ, Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700908654Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thành Đạt Phát Group Số 7 Ngô Gia Tự, Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700899706Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần ĐầU Tư Và PháT TriểN HảI ThịNH Xóm 13, Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601256662Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Quang Trung - Nam Định Thôn Minh Thọ, Xã Tân Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601250212Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Mạnh Đạt Thôn Thượng 1, Xã Liên Minh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601305260Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển TM Tiến Đạt Tại nhà Ông Cao Văn Hiện, Thôn Hồng Phong, Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601317530Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại Và xây dựng Đông Phong Thôn Bắc Đại 1 (Nhà Ông Đỗ Văn Đông), Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601315149Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Nền Móng Cọc Khoan Nhồi Trần Cung Xóm 12, Xã Nghĩa Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601304309Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2