Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây DựNG Quang Minh Ninh BìNH Thôn An Ngọc, Xã Vạn Thắng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601299955Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Shapemoon - Chi nhánh 04 Xóm 7, Xã Vân Du, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3604014466-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Và thương mại Trường Thịnh 68 Xóm 1, Thượng Sơn 1, Xã Văn Hiến, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902266435Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Xây dựng dịch vụ Và thương mại Minh Khôi Xóm Phượng Sơn, Xã Đại Đồng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902250837Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hùng Vương 556 Nhà ông Nguyễn Đức Hùng, xóm Yên Phúc, Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902248524Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Phú Hiển 158, Lê Hữu Nghĩa, ấp 1, Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101960657Đang hoạt động
-
2020
Chi nhánh 1 công ty TNHH Thương mại xây dựng XNK Phú Sơn Tân Hưng Số 111 Đường Võ Văn Tần, Khu Phố 4, Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101909964-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Đại Phước Thịnh L.A 182 lô đất 182 thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, Ấp Đá Biên, Xã Kiến Bình(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101370270-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Bạch Gia Số nhà 226, Đường Võ Nguyên Giáp, Xã Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300845818Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2