Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH - MTV - San Lấp Mặt Bằng Trường Phúc Số 344, đường Lê Hồng Phong, ấp Phú Hòa, Xã Tân Phú Đông, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp 1402204774Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Phát Tiến Đồng Tháp Ấp 6, Xã Phong Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402204686Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH San Lấp Nhật Linh Tổ 16, ấp Hoàng Việt, Xã Tân Phước, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp 1402201195Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu xây dựng Đồng Tháp đường Voi Lửa, ấp Tây, Xã Tân Thạnh, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp 1402200032Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH XD TM DV Nguyễn Tường Lân Số 354, Tổ 21, Khóm Mỹ Phú Cù Lao, Xã Mỹ Thọ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402198062Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH MTV San Lấp Mặt Bằng Hải Đăng Số 07, ấp Bình Chánh, Xã Bình Thành, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp 1402196957Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Long Lỉnh Số 1036, Ấp Trung, Xã Tân Thạnh, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp 1402196587Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ngô Quyền TM Số 109, Tôn Thất Tùng, khóm 3, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402194607Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thuận Lợi Đồng Tháp Ấp Tân Thuận A, Xã Tân Phú, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp 1402191518Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và San Lắp Mặt Bằng Đại Lộc Số 715B, Khóm Tân Thuận, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp 1402190176Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2