Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Kim Quốc Anh Số 1170 đường đê ấp 3, ấp 3, Xã Phước Vĩnh Tây, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An 1101875497Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vật Liệu xây dựng Cường Tiên 69, ấp ông Lễ, Xã Bình Hiệp, Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An 1101845206Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH MTV Hòa Phát - NVB Số 935, ấp 4, Xã Phước Đông, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1101833049Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Vạn Lộc VN 74 tỉnh lộ 831, ấp Kinh Mới, Xã Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Hưng, Tỉnh Long An 1101828810Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Phong Phát ấp 4, Xã Mỹ Quý Tây, Huyện Đức Huệ, Tỉnh Long An 1101805429Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Lê Phan Anh 286 ĐT 821, ấp Lộc Chánh, Xã Lộc Giang, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1101690288Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMV Vũ Quyết Nhà ông Phạm Đức Trưởng, thôn Thuần Túy, Xã Đông La, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình 1001298528Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Trình Quang Huy Thôn Cát Già (nhà ông Huy), Xã Tây Giang, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001294996Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Tân Chín Số nhà 32 đường Bùi Viện, TDP số 4, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001291064Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh xây dựng Hoàng Anh Nhà ông Phạm Hoàng Anh, tổ dân phố Đông Sơn, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290494Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2