Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Phong Thành Đạt Nhà ông Nguyễn Văn Phong, Tổ dân phố Đặng Xá, Thị trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001289499Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần ĐTXD Thái Hà 68 Nhà ông Toản, thôn Tân Cường, Xã Đông Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001282863Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Huy Đức Số nhà 03/01, ngõ 177, tổ 02, đường Hai Bà Trưng, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001282359Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vận tải Trung Anh Phát Nhà ông Trung, thôn Thượng, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001280552Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Minh Đức Số nhà 139, đường 3/2, tổ dân phố số 8, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001278761Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và San Lấp Quang Hưng thôn Việt Thắng, Xã Hồng An, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001267544Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Kiêm Điệp Nhà ông Kiêm, TDP Tam Lạc 1, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001155495Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Cường Hiền Số nhà 204, khu 5, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001153716Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Xây Lắp Phương Trường Nhà ông Trường, thôn Đông Thành, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001151973Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng Giao Thông Hưng Yên Thôn Hòa Mục, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0901182683Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2