Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần xây dựng & Thương mại Tín Phát Hy Khu dân cư số 1, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901157077Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vận tải Và Công Trình Thành Luân Thôn Bình Minh, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901128527Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Chí Tân Thôn Nghi Xuyên, Xã Chí Minh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901128492Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Mạnh Hiếu Hưng Yên Thôn Tam Kỳ, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901120775Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại Huyền Anh Số 16, đường Vũ Văn Cẩn, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901120535Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại vận tải Và xây dựng Thái Thịnh Vượng Thôn Tử Đông, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901116031Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng TM & DV Lộc Phát Thôn An Thái, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. 0901107887Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Vận tải thương mại Và xây dựng Minh Châu PT1.TV-196, Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901107132Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư, Xây dựng Và Công Nghệ CHC Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên 0901090263Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư HNH C78 Phố Trúc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901066768Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2