Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại An Khang Phát Xóm 8, thôn Trường Giang, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương 0801432925Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ánh Dương Xanh Ae Số 25 phố Mạc Thị Bưởi, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801432026Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hoàng Ân HD 68 Số 119 đường Vạn Chánh, Phường Phú Thứ, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương 0801429792Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH An Mạnh Dũng CL KDC Chi Ngãi 1, Phường Cộng Hòa, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương 0801429538Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn Tân Hồng Hưng Khu ngoài đê, Cụm CN Ba Hàng, Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương 0801429094Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tân Hoàng Huy 88 HD Số 320 Trần Hưng Đạo, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801424240Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH XD Và thương mại 69 TDP Miễu Sơn, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801417405Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Máy xây dựng Chung Thủy Xóm 4, Thôn Cổ Phục, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801403233Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Bình Mạnh Phát Tổ dân phố Nhân Hưng, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801396709Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần phát triển ĐT Và TM Toàn Cầu Mới Số 8A Phố Đô Lương, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801396184Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2