Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Hải Minh HD Xóm Kiên Quyết, thôn Vô Lượng, Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381389Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thuận Minh Số 45, Trần Hưng Đạo, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801380297Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Sơn Việt HD Chợ Si, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801377174Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Lương Gia Thịnh Số 80 phố Hồng Hà, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801376734Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng San Lấp Mặt Bằng Thắng Lợi T34 Khu đô thị Vsip, thôn Mậu An, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801372747Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và DVTM Huy Hoàng Thôn 3, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801368719Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hạ Tầng DNC Kinh Môn Đường Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Đại Năng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801367497Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Cơ Sở Hạ Tầng Suzuhome Số 18 Nguyễn Hới, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801363326Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên 668 CL KDC Tiên Sơn, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801346465Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Kinh Doanh Tổng Hợp Và dịch vụ Đại Thành Số 81 phố Bùi Thị Cúc, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801304264Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2