Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Quy Hoạch xây dựng Và thương mại Sông Hồng Thôn Duyên Trang, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109873651Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư thương mại vận tải Ngọc Dũng Tầng 2, số 17 phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109857032Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Thảo Đức 68 Số nhà 16, đường Chiến Thắng, Thôn Đoàn Kết, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109855941Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng M Land Số 16N7A Nguyễn Thị Thập, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109808525Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Phá Dỡ Trương Gia Số nhà 60, Thôn Trung, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109773544Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Xuất nhập khẩu BLD Việt Nam Thôn Đông, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109737666Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn Duguso Tầng 10 tòa nhà Ladeco, 266 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109600527Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Hạ Tầng Minh Anh Số 6 hẻm 683/29/25 đường Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109528616Đang hoạt động
- 2020 Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ vận tải Việt Hoàng Số 6, Xóm Bến Xe, Thôn 3, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109431156Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Tuân Bình Thôn Lộc Hà, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109407273Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2