Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Đức Phú Thịnh – Chi nhánh Tiền Giang Ấp Hòa Hảo, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0303554141-009Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Phú Quý 668 VN - Chi nhánh Tiền Giang Tổ 6, Ấp 3, Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0110595825-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH San Lấp Anh Quân 256 Tổ 5, Thôn Tiến Đạt, Xã Quảng Phú, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001824875Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại dịch vụ Đại An Phát CT Đường Nguyễn Thái Học, tổ 17, khu phố 4, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103980Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Sản Vân An Phát 75/60, Lê Văn Duyệt, khu phố 29, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604101020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH VLXD Đức Vi Số 68, Tổ 7, Khu phố Tân Lập, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604083011Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Apl 68 Tổ 14, Ấp Cây Xoài, Xã Tân An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604074264Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Quách Phương Đạt Số Nhà 29, Khu Dân Cư 01, Ấp Chợ, Xã Thống Nhất, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604051299Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh xây dựng Việt Long Tổ 12, Ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604046186Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Xây Lắp Nguyên Phong Tổ 10, ấp Thanh Thọ, Xã Phú Lâm, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603562607-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2