Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Hồ Nhà Số 125-127, Đường Gò Tháp, Ấp Mỹ An 3, Xã Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402221353Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ - VLXD Minh Triết Ấp Phú An, Xã An Long, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402214250Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Lợi Đường Lê Lợi, Khóm 1, Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402213345Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần vận tải San Lấp Phú An Số 316 ấp An Thịnh, Xã An Long, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402179863Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Trường Vân Miss Gas Số 116, Trần Hưng Đạo, Phường 2(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1401753669-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Vũ Bảo Ngọc Thửa đất số 195, Tờ bản đồ số 44, Ấp Giá Trên, Xã Gia Thuận, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729637Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH San Lấp Thanh Trung Số nhà 79, đường H13, ấp Bình Lạc, Xã Phú Thành, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729404Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Bảo Anh 1275 Khu phố Hưng Hóa, Phường Sơn Qui, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729186Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Phú Quý 668 Việt Nam Km2 Quốc lộ 30, tổ 6, ấp 3, Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201721331Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Quốc Cường Thịnh Ấp Thạnh Lợi, Xã Long Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201715200Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Đức Phú Thịnh 36/3 Lê Lợi, Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0303554141-010Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2