Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Bảo Châu Quy Nhơn Tổ 39, Khu phố 29, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101684917Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Quang Khải Thôn Phong Thạnh, Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101681779Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tổng Hợp An Lộc Khu phố Mỹ An 2, Phường Hoài Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101585200Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu An Phát NT Kiot số 16, Khu Thương Mại Cửa Khẩu Quốc Tế Dinh Bà, Ấp Dinh Bà, Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402231376Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV XNK Hoàng Linh Số 03-04 đường Nguyễn Hữu Huân, Tổ 53, Ấp Thường Thới, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402231094Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV San Lắp Mặt Bằng Và Cơ Khí Hùng Thiện Ấp Mương Kinh, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402226496Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV TMDV Huy Long Đồng Tháp Số 62, D3, khu dân cư Hòa An, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402226295Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Nguyễn Quí Ấp Mỹ Tây 1, Xã Mỹ Quí, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402225848Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nguyễn Loan 84 Số 280, Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402225647Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Chiêu Quang Long Số nhà 2027, tổ 13, ấp Chòm Xoài, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402223079Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2