Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Giang Thành Group Tổ 1, ấp Tân Tiến, Xã Giang Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702364722Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Minh Long 68 Tổ 5, Ấp Bãi Ngự, Đặc khu Thổ Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702363574Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Đo Đạc Điền Thịnh - Chi nhánh Thoại Sơn 63 Lê Hồng Phong, ấp Bắc Sơn, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702305773-010Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Đo Đạc Điền Thịnh - Chi nhánh Đặc Khu Phú Quốc Số 97, Bãi Đất Đỏ, khu phố 6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702305773-009Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Đo Đạc Điền Thịnh - Chi nhánh U Minh Thượng Tổ 8, ấp Cạn Ngọn A, Xã Vĩnh Hòa, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702305773-008Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tổng Hợp thương mại xây dựng dịch vụ Đại Phước Tổ 10, Ấp Hòa Phước, Xã Thạnh Lộc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702273539Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV San Lắp Mặt Bằng Lộc Phát Tổ 1, ấp Bình Hưng 1, Xã Bình Mỹ, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602231616Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Trung Hưng Số 806, Ấp Phú Hòa, Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602221255Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nhiên Phi Loan Số 32, Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602221110Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV XNK Vận tải XD Và San Lấp 6869 Khóm Hòa Hưng, Phường Thới Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1602218774Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2