Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ 339 Số 235/3 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 9, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300393715Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thiên Kim đường Võ Văn Kiệt, Khu vực Đông An, Phường Đại Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300390908Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Quốc Vinh CT Số nhà 110 Ấp Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Tường, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300385591Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM DV XD Sơn Hải Đại Thành Số 476 ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300365877Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tây Đô số 89, ấp Long Lợi, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300149523Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tình Tiến Tiền KM85, Quốc Lộ Nam Sông Hậu, Ấp Mỏ Ó, Xã Trần Đề, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828179Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thi Nhân Tiến 65/11 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824272Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Kim Hải Thịnh T&E H28 đường 55, Khu dân cư 586, Khu vực Thạnh Thuận, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801817123Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2