Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH XD TM DV Nguyễn Thanh Liêm Số 177, Ấp Nhơn Phú, Xã Nhơn Ái, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801804572Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD Tân Minh Thành Số nhà 136 Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 5 Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234785Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại Hoàng Anh Số nhà 02 Ngõ 04, đường 03, Thôn Kênh Thôn, Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232763Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phá Dỡ Đào Móng Hoàng Phát Xóm 1, Thôn Hậu Áng, Xã Công Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232675Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Anh Lâm 386 Thôn Phú Sơn, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803229601Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Cường Lực SN 03, Đường DTX01, Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803223582Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần San Lắp Mặt Bằng & Xây dựng Anh Phát Tại nhà ông Lê Viết Thỉnh, Quốc lộ 47 Thôn Hà Lũng Thượng, Xã Thọ Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219307Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Khang Phát TH Số nhà 41 đường 4A, Thôn Triều Công, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803034786Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thuận Phát Số 20 Lý Thường Kiệt, tiểu khu 6, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801212465Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Đức Tiến Ninh Bình Kim Hải 1, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700959317Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2