Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Hùng Việt Số 9, ngõ 620 đường Ngô Gia Tự, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700950226Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hạ Tầng Thành Phú 16 Lê Duẩn, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700918451Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại xây dựng GH Số nhà 23, ngõ 80, đường Lũng Xuyên, thôn Thận Y, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700911992Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ San Lấp Mạnh Dũng Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 15. Khu đô thị dệt may Nam Định, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601294890Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần công nghiệp Và Đô Thị Giao Thủy Xóm 4, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. 0601215881Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Swan Land Đường 477, Thôn Tùy Hối, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0105660807Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Hùng Thuận Nhà Ông Hùng, Thôn Vô Thái, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001319337Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2