Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Máy công nghiệp Xuân Đức Số nhà 24, ngõ 426, đường Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001317964Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Tâm Trí Đức Thôn Cốc, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001306497Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hoàng Quân FC TDP Nhân Cầu 1 (thửa đất số 248, tờ bản đồ số 31), Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001304355Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Máy Công Trình Châu Anh Nhà bà Yến, thôn Tân Lập, Xã Ái Quốc, Hưng Yên, Việt Nam. 1001290208Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Sông Hương Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242766Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nền Móng Kiên Cường Thôn Nghĩa Trụ, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901241427Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng ĐT Việt Nam Đội 13 tổ dân phố An Chiểu 1, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901235529Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Cây Xanh Ngọc Nam Thôn Công Luận 1, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901235127Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và TM An Phát 68 Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901233458Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Lâm Cường Thôn Đại Đồng (nhà ông Lê Đắc Cường), Xã A Sào, Hưng Yên, Việt Nam. 0202217076Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2