Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên An Phú Cao Nguyên 998 Quang Trung, Xã Đức Cơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901175879Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Tiến Tân Phát Thôn Thanh Giáo, Xã Ia Krêl, Gia Lai, Việt Nam. 5901174473Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Đạt Thành Phát Gia Lai Lô số 5 đất quy hoạch Khu kinh tế Cửa khẩu 19 - Đức Cơ, Xã Ia Dom, Gia Lai, Việt Nam. 5901171673Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Hưng Gia Lai 31 Anh Hùng Núp, Xã Chư Pưh, Gia Lai, Việt Nam. 5901170768Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Cons Cao Nguyên 152 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Phú Thiện, Huyện Phú Thiện, Tỉnh Gia Lai 5901159556Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Lâm Tiến Dũng Gia Lai Tổ dân phố 9, Thị trấn Chư Sê, Huyện Chư Sê, Tỉnh Gia Lai 5901142016Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Lê Lộc Gia Lai 145/6 Thống Nhất, Phường Diên Hồng, Gia Lai, Việt Nam. 5901141005Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Thuận An Gia Lai QL 19, Thôn 1, Phường An Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901138771Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Linh Bình Gia Lai Thôn Châu Khê, Xã Mang Yang, Gia Lai, Việt Nam. 5901124962Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trần Khánh Trang TDP Đồng Tâm, Thị trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801539138Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2