Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Vật Liệu Và xây dựng Ngọc Khang Xóm 4, tiểu khu 19, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500624735Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Đăng Khải 189 Bản Nhạn Nọc, Xã Tạ Khoa, Sơn La, Việt Nam. 5500573537Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lâm Anh Hòa Bình Số nhà 182 đường Trần Phú, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400556760Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hòa Bình Group Số nhà 279 tổ 5 đường Cù Chính Lan, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400555661Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Phúc Lộc Brics Nhà bà Bùi Thị Hường, xóm Quán Trắng, Xã Liên Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình 5400555206Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Tiến Dương HB Thửa đất số 124, tờ bản đồ số 22, tổ 01, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400555083Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Hùng Cường PT Nhà ông Lê Viết Cường Tổ 3, Phường Kỳ Sơn, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình 5400554844Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và dịch vụ Thịnh Hưng Tiểu khu 2, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400533058Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2