Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ Lương Sơn TXP Thôn Thạch Quyền, Xã Cao Dương, Phú Thọ, Việt Nam. 5400531519Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đăng Minh Hoà Bình Xóm Độc Lập, Xã Hợp Thịnh, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình 5400426151Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ 299 Thôn Hùng Xuân 2, Xã Xuân Giao, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300832209Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Xây dựng Quỳnh Liên Số nhà 015, đường D16, Tổ 15, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300826815Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Vận tải Xây Lắp An Phát Thôn Nậm Chủ, Xã Bản Cầm, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300820820Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại vận tải xây dựng Bảo Long Lô 44, Khu tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300810967Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Và thương mại Đức Ninh Số nhà 219, Phố Lê Thanh, Tổ 3, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300803381Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Xây dựng Phương Giang Số nhà 036, đường Hoàng Liên, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300799914Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Trường Minh Phát Tổ 29 Bắc Cường, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300791390Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại Và xây dựng Chí Hiếu Số nhà 483, đường Giải Phóng, Xã Mường Khương, Lào Cai, Việt Nam. 5300773063Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Ngọc Linh Nhà ông Nguyễn Đăng Kỳ, thôn Phú Xuân, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300763097Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2