Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Xây Lắp Công Trình Bảo Long Lô 22, Đường Thủ Dầu 1, Khu tiểu thu công nghiệp Bắc Duyên H, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300760297Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Tây Bắc Số nhà 04, Ngõ 26, Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300758139Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hải Long Nhà ông Phạm Văn Thanh, Thôn Hùng Xuân II, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300757657Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng An Phú Số nhà 788, đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300756815Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Hoàng Tuấn H&T Số nhà 178, đường Lê Thanh, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300729699Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên thương mại xây dựng Mạnh Quang SN 018, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, tổ 40, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300719732Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Phú An Số nhà 31, Đường Tô Hiệu, tổ dân phố Đồng Tâm 03, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200951555Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Thế Giới Thôn Núi Nỳ, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200945047Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư An Trường Giang Tổ 1, Thị trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái 5200937906Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2