Doanh nghiệp ngành Dịch vụ phục vụ đồ uống
Mã ngành 5630 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.491 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển HDP Ô 36, lô 2, Đền Lừ 1, tổ 73, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110263153Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Trúc Lâm Trà Tuệ Số 54, ngõ 235 đường Phương Trạch, thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110259340Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Winggo Số 11, ngách 42/20, đường Yên Bình, tổ 15, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110243083Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kruutz Số 14 Ngách 44 Ngõ 273 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110224115Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Teppan Yaki Việt Nam Số 3 phố Phan Kế Bính, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110223464Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vag Holding Số 2 Đường Khúc Thừa Dụ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110217982Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Lê Minh Số 130, Tổ 8 Phố Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110213392Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ & Thương mại HHK Hồng Phát Nhà Số 1, Ngách 52 Ngõ 160 Phố Ngọc Trì, Tổ 9, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110201478Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khúc Thụy Du Số 258, đường Phạm Văn Đồng, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110195030Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ phục vụ đồ uống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.096
- 2 Thành phố Hà Nội 425
- 3 Thành phố Đà Nẵng 160
- 4 Thành phố Cần Thơ 86
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 78
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 60
- 7 Tỉnh Đồng Nai 54
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 9 Tỉnh An Giang 45
- 10 Tỉnh Gia Lai 44
- 11 Thành phố Hải Phòng 43
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 35
- 14 Thành phố Huế 34
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 31
- 16 Tỉnh Nghệ An 28
- 17 Tỉnh Quảng Trị 28
- 18 Tỉnh Cà Mau 27
- 19 Tỉnh Hưng Yên 21
- 20 Tỉnh Phú Thọ 19
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Ninh Bình 15
- 23 Tỉnh Tây Ninh 12
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 10
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 29 Tỉnh Lào Cai 2
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 31 Tỉnh Cao Bằng 1
- 32 Tỉnh Điện Biên 1
- 33 Tỉnh Sơn La 1