Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Tuấn Lợi Hưng 2708 tổ 22, khu phố Thái Hoà, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604082339Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nguyễn Thị Út Hiền Số 37, đường Hai Bà Trưng, ấp Phước Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604081215Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Minh Điệp Tổ 12B, ấp Xóm Gò - Bà Ký, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604080155Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Bảo Anh Phát Số 9, tổ 20A, khu phố Thái Hòa, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604079752Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HQN VN 143 Nguyễn Văn Cừ, tổ 9, khu phố Kim Sơn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604079047Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ MDC Precision Đường Hùng Vương, tổ 9, ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604078283Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Lta Số L8, tổ 1, khu phố Đồng, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604077219Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhôm Kính Minh Lam Đường Hồng Thập Tự, tổ 16, khu phố Núi Đỏ, Phường Xuân Lập, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604077177Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Trọng Tín Tổ 13, ấp Phú Sơn, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604075476Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dũng Hiệp Số 1, lô C3, khu phố 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604072443-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17