Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Sơn Thành KB Số 281, Quốc lộ 1A, khu phố Cẩm Tân, Phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604072355Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thiết Kế Lâm Ngọc Tổ 3, Ấp Hiệp Tâm 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604070252Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Cơ Điện Minh Đăng Tổ 7, Ấp Vĩnh An 7, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604069627Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mglory Industry Lô C7, đường số 8, khu công nghiệp Sông Mây, Xã Tân An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604068101Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Giới Và xây dựng Quốc Vinh Tổ 17, Ấp 2, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604064611Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Bùi Hanh Tổ 5, đường Bảo Quang- Bầu Cối, khu phố Lác Chiếu, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604061508Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp Hải Thiên Phát Quốc lộ 51, Tổ 8, Ấp An Lợi, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604059717Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Cơ Khí Năm Thuấn Vva Tổ 2, Khu phố Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604058872-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Và thương mại Ngọc Hân Đường số 8, khu tái định cư Long Thọ, ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604048458Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Xử Lý Nhiệt LHT Vina Tổ 16, ấp Tập Phước, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604047006Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17