Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Cơ Khí xây dựng Minh Nhật Ấp Hội Thạnh, Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901377279Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thành Danh Windows Thửa đất số 443, Tờ bản đồ số 21, Khu phố An Bình, Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901376839Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Nextdoor Số 22, đường số 10, Khu phố Ninh Thọ, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901376719Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH TM DV Cơ Khí xây dựng Cao Dương Tổ 3, ấp 3, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901378723Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Thanh Điền Thửa đất số 325, tờ bản đồ số 40, Khu phố Hiệp Hòa, Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901378917Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Yumoto Mechanics Việt Nam G9, Khu B, Đường CN5, khu xưởng Kizuna 3, KCN Tân Kim Mở Rộng, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102172137Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Fung Shun (Việt Nam) Lô Q24, Đường số 11, Khu công nghiệp Hải Sơn mở rộng (GĐ 3+4), Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102171736Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chế Tạo Máy Thanh Phát Thửa đất số: 427, Tờ bản đồ số: 29, ấp 9, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102169159Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Và kỹ thuật Cơ Điện Tân Thanh Thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102168525Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17