Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Louto Việt Nam Số 2 ngách 5/12/38 đường Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110349153Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư - Sản xuất - Thương mại Vĩnh Hưng số nhà 26 Ngõ 202/48 Phố Trung Kiên, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110339042Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và Công Nghệ Hợp Phát 58D Ngõ 9 Thanh Lãm, Tổ 2, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110291785Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần kỹ thuật công nghiệp Thiết Bị Điện Việt Nam Số 37 ngõ 109 phố Sở Thượng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110281427Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Logistics Phương Nam Lưu Phái, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110072222Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần công nghiệp Phụ Trợ Khánh Đạt Đường 30/4 Thôn Hoà Lương, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109917330Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí HTH Việt Nam Số nhà 54 - Tập Thể Thức Ăn Chăn Nuôi TW, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109859304Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Aluco Quyết Thắng Số nhà 14, Đường Nguyễn Đình Hoàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109846633Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17