Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần TKT Quốc Tế Tầng 2, D24-NV14 ô số 17, Khu đô thị mới hai bên đường Lê Tr, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104144334Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên LDH Số 782 đường Nguyễn Khoái, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103686655Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Và vận tải Tài Lợi Số 135, Đường 19/5, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103476866Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Cơ Khí ĐTV Việt Nam Số 5, hẻm 129/2/43 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103267439Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Cơ Khí Và Khoáng Sản Xuân Hoàng Số 1, Khu H1, ngõ 78 Giải Phóng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103003806Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Nhân Hòa Số 5, ngách 20/72, ngõ Trại Cá, đường Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102834237Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Taiyo Việt Nam Số 81 ngõ Thái Thịnh II, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102803119Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dựng Và thương mại Hoàng Thanh Sơn Khu Thủy Lợi 2, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102784427Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần phát triển Đa Ngành Hà Thành Số 4 C1, tổ 21, ngõ 124, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102733567Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Phúc Anh Số 16, ngách 1064/22, đường Nguyễn Khoái, tổ 10, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102626212Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17