Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Cửa Sổ Nhựa Việt Nam Tầng 4, Tòa nhà Ellipse, 110 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104795174Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại New Window Thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104789766Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Công Nghệ Đăng Tuấn L4/20 Ngô Quyền, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104789540Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Công Nghệ Cơ Khí Tuấn Khanh Thôn Cao Xá, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104778348Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Tuấn Phương Thôn Khánh Vân, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104692267Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nam Tiến Đội 5, thôn Đại Lan, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104644714Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Ce Việt Nhật Số 5 ngõ Giếng Mứt, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104491881Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Việt-Âu Số 39, ngõ 132 phố Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104410233Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Cơ Khí Và thương mại Minh Quang Thôn Khê Nữ, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104403349Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại BTV Tech Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104315163Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất đầu tư thương mại Thái Bình Thôn Thái Bình, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104250621Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17