Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty cổ phần công nghiệp Tài Phát Tổ 3, Cụm 1, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101259150Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Anh Linh Thôn Vân La, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101231331Đang hoạt động
-
2001
Hợp tác xã công nghiệp Hoàng Long Số 56 ngõ Đình Đông, Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101177765Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại Kim Long Lô A2 CN5 Cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101141825Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Tân Trung Số nhà 273 đường Cao Lỗ, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101124650Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
2000
Doanh nghiệp tư nhân Thạch Hải Số 24 ngõ 26, tổ 15 phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101075763Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thành Đăng Số 28 Ngõ 23 Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101055076Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Lam Sơn Lô CN3, cụm Công nghiệp Đông Anh, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101048311Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thành Công Số 75, đường Yên Xá, thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100882718Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Công ty TNHH Cơ Khí Nhựa Thành Công Lô CN 1 Cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100878694Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17