Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty TNHH Hoàng Vũ Lô 1- CN 3, cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100774920Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX & TM Hoàng Kim VN Tổ 10, khu phố 2, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801353612Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH An Phú Phát Epc G49, G26 Khu nhà ở xã hội Hưng Thịnh, Khu phố Tiến Hưng 3, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350869Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Gia Công Phúc Thịnh Việt Nam Tổ 4, Ấp Suối Ngang, Xã Nha Bích, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350097Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Lê Trung Tổ 3, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801350065Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất dịch vụ Quý Phước Số 73, đường 312, thôn Phú Hưng, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801348179Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Gwang Sung Vina Lô C3-2, Khu Công Nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800373711Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhàn Thịnh Phát 361/26 đường Bùi Văn Hoà, tổ 19, khu phố 33, Phường Long Bình, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam 3604110586Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Chính Xác Phú Thịnh Việt Nam Cụm công nghiệp Phước Bình, Ấp Phước Bình 3, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604110480Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV TM Kỹ thuật Tuấn Hà Nam Số 90/5, đường tỉnh 768, tổ 8, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107946Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17