Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Kết Cấu Thép Tân Lục Phát Số 15/126, khu phố 4, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603934460Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dong-A Industrial Vina Lô L, KCN Lộc An - Bình Sơn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603933386Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Khí Tiến Dũng Số nhà 39, đường N1, khu TĐC Lộc An, ấp Thanh Bình, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603904515Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty CP Đầu tư Và thương mại Phúc Sinh K1/221C Bùi Hữu Nghĩa, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603903448Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Tài Phát tổ 10, ấp Bến Đình, Xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603903222Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Tân Trường Thịnh Số 212A, tổ 50A, KP 11A, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603902740Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Thiên Long A31, tổ 7, khu phố 2, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603902726Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí thương mại dịch vụ Vạn Lợi Số 5, tổ 5, ấp Bàu Tre, Xã Bình An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603880871Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH SX&TM Vật Tư Gang DN 137/7, khu phố 8, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603878985Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Đức Anh Dũng Phát Số 79/9 Tổ 35, KP7, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603868881Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17