Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN Số 44 Đường Thanh Niên, Khu 4, Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-019Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN01 Số 22/173 Đường Tuyển Than, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-018Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 76NL Số 76, Thôn Na Làng, Xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-017Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh XN Số 128 Thôn Xóm Nương, Xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-016Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 80B Số 130 Tổ 80B, Khu 5, Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-015Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 35MD Số 35, Thôn Khe Cá, Phường Mông Dương, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-014Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh Móng Cái 68 Kênh Tràng Vinh, Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-013Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 82HL Số 82 Bế Văn Đàn, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-012Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh ĐH Số 289 Đường Lê Hồng Phong, Xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-011Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 18HN Số 18, Thôn Nam Hòa, Xã Hải Ninh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-010Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 18BL Số 18, Khu Bình Dân, Xã Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-009Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QNH Số 132 Thôn Xóm Nương, Xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-008Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17