Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Thành Lợi Thôn Quảng Bố, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300294410Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Điện Nissin Việt Nam Số 7 đường TS11 Khu công nghiệp Tiên Sơn, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300271149Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Jing Heng Metal Treatment Lô H7-1, KCN Quế Võ, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300270307Đang hoạt động
-
2001
Doanh nghiệp tư nhân xí nghiệp Bu Lông Ốc Vít Từ Sơn – (TN). Số 74 Trần phú, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300215049Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần công nghiệp Phụ Trợ Việt Nam Số 16 Đường 11 Khu công nghiệp đôthị và dịchvụ Vsip Bắc Ninh, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 0107015760Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Đại Lợi Khánh Số nhà 262, Ấp Hòa Phụng A, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300394758Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Gia Công Cơ Khí Nam Hưng Đường Công vụ Trầu Hôi, ấp Nhơn Thuận 1B, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300387655Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí Nhật Trường Số 1482 đường Hùng Vương, khu vực 4, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300343496Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TM - DV XD Hữu Tâm Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 85, Khu vực Chợ Cũ , Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam 2200831703Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17