Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Hạnh Nguyễn Số 422, Đường 30/4, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831686Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Đinh Tân Số 68/2 - 68/4 Ngõ 68 Đường Dương Minh Quan, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825403Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí - Xây dựng J.S Hồng Ân 820/1 ấp Ba Rinh, Xã Đại Hải, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200823396Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cơ Khí Thành Phát Sóc Trăng Số 448/14 Võ Văn Kiệt, Khóm 5, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200809151Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Tân Thành Đạt 219F, Đường Trần Hưng Đạo Nối dài, Khu vực Yên Trung, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801825325Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Quý Đạt Khu vực Long Thạnh 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801825290Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Sáu Nam Số 143/13 Ấp Vĩnh Phụng, Xã Vĩnh Trinh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801818695Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nguyễn Văn Minh Số nhà 079, KV Thới Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801817243Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Thiên Thiên Sa Khu vực Phú Thuận A, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801815246Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Kỹ thuật M&T 488 Quốc lộ 80 ấp Vĩnh Qui, Xã Vĩnh Trinh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801814154Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17