Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Kim Đại Cát L5-13 đường 52 KDC Ngân Thuận, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801793962Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Phú Lâm Thửa đất số 1242, Tờ bản đồ số 10, Ấp Thới Phong B, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801700982Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Ngọc Long 49/NN, Tổ 3, KV Bình Dương A, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801697056Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí xây dựng sản xuất thương mại Inox Hoàng Lâm 168, KV Yên Hòa, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801046512Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Toàn Thắng Lầu 1, số 141 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801042243Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng sản xuất thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Hoàng Phát 167F/5, khu vực 1, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801008482Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Cơ Khí Hoàng Hiên Cụm dân cư Đông Vinh, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234538Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sơn Nung Nhiệt Kim Thành Tín Thôn Nguyệt Viên 1, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231431Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí TM Phương Nam Nhà ông Lê Văn Sáu Thôn Tam Đa, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231304Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Điện Miền Trung Đội 1 Thôn Trung Thành, Xã Quý Lương, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803228291Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Hoàng Sinh Số 39 Thôn Quang Trung, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803227509Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17