Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tùng Anh Quân Nhà ông Lê Văn Hà, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220729Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Mạnh Phương Nhà ông Lê Văn Mạnh, Thôn Kiều Tiến, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220052Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vietmech Solution Lô 12, nơ 5, Khu dân cư đông nam, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219191Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX Và thương mại Bình Minh Số nhà 10 đường Tôn Thất Thuyết, Thôn Phúc Trí, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803216031Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Hải Đăng .VN Số 88 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803212037Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Chế Tạo Cơ Khí Bắc Thảo Thôn 3, Tân Trường, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803207580Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM&DV Thảo Chinh Số 155 Thôn Trung Thôn 1, Xã Thọ Long, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205505Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí- Xây dựng Và thương mại Thanh Hùng Số nhà 40, đường Trục Chính, Thôn Tân Bình, Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803202712Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất TTH Thôn Trần Phú, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803202529Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SXKD Khang Việt Nhà ông Nguyễn Việt Anh, Ngã 5 Nhồi, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803200377Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17