Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Nội Thất Chung Hậu Đường Lê Thánh Tông, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803194349Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Linh Đông KCT Số nhà 87, đường Tỉnh Lộ 516B, thôn Bùi Thượng, Xã Yên Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803193881Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Tuấn Tú Số nhà 84, Khu phố Thống Nhất, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803190376Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí 86 Số nhà 18, đường Hoằng Đông, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803188507Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Mạnh Hường Nhà ông Nguyễn Huy Mạnh, Phố Quyết Thắng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803187648Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TH Hồng Phúc Số nhà 01B/177 Trịnh Khả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803181484Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Hoàng Đức Số nhà 238, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803181124Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ CNC Phúc Quý Nhà ông Hồ Văn Dũng, Khu phố Xuân Lưu, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803180096Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Tiến Tới Lô A1-3 khu công nghiệp Tây Bắc Ga, Phường Đông Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803179566Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Đạt Bảo An Số nhà 215 QL47C, Thôn Tân Cầu, Xã Trung Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803176519Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hoàn Thành Lô A16, Cao Bá Quát, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803176445Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH XD & DV Minh Đức Nga Sơn Xóm 6, Thôn Đông Thái, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803109304Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17