Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
MST nộp thay NTNN - CÔNG TY TNHH WORLD TOP TECH VINA Lô CN03, Khu công nghiệp Bình Xuyên II, Xã Bình Tuyền, Phú Thọ, Việt Nam. 2500718378Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Toàn Phát Atp Thôn Minh Trụ, Xã Tiên Lữ, Phú Thọ, Việt Nam. 2500688081Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần phát triển công nghiệp Bá Thiện Lô F1-2-3, Khu Công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc, Xã Bình Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500687225Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam Tổ Xuân Mai 1, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 0111506810Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và Tự Động Hoá Nhật Minh Lô CN9, Cụm công nghiệp Nam Hồng Lĩnh, Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313589Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Ngọc Trần Minh Phát Thôn 1, Xã Kim Hoa, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002310517Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Phúc An Phát Thôn Bình Minh, Xã Cẩm Bình, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002310066Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Sắt Thép Trọng Đạt Tổ dân phố Liên Hà, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002307546Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Văn Long Nhà Ông Nguyễn Văn Long, Thôn Cẩm Đồng, Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002300318Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17