Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kết Cấu Thép Phú Hòa Phát Tổ dân phố Thuận Minh, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002299944Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Tuấn Toản Số nhà 25 đường Trường Sa, tổ dân phố Hải Hà, Phường Hải Ninh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002299302Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Hùng Dũng-HD Số nhà 14 ngách 2/23 đường Lê Ninh, Tổ dân phố Hợp Tiến, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002298877Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Dũng Duyên HT Thôn Ngụ Phúc, Xã Cẩm Bình, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002297785Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Huy Nguyên Thôn Ba Giang, Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002294745Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật TCĐ Số nhà 06, Ngõ 322, Đường Quang Trung, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002271480Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Đại Hào Nhà Ông Nguyễn Văn Hiệp, TDP Tân Long, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002201765Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Bùi Đức & Lh Tại nhà ông Bùi Đức Hạnh, thôn Thanh Sơn, Xã Kỳ Văn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001783711Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Hoài Linh Nhà ông Trần Quang Danh, khối 16, Xã Hương Khê, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001522639Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nga Long Số 30 đường Phan Đình Linh, TDP 7, Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001404748Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17