Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần HD Tây Ninh Lô B-1-7 đường N2A, KCN Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102149963Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TK-E-Commerce 204 Quốc lộ 62, Khu phố 1, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, Việt Nam. 1102138217Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM DV XNK Cơ Khí Bách Khoa 204 Quốc lộ 62, Khu phố 1, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, Việt Nam. 1102138062Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Sắt Thép Vân Tiến Thành Đường Châu Văn Liêm, Ấp Đông Hòa Bắc, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh, Việt Nam. 1102127166Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ thương mại Tôn Thép Đại Thành Thửa 1843, ấp Bà Luông,, Xã Thạnh Phước, Tây Ninh, Việt Nam. 1102120139Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Thuận Phát Quality 386 Ấp Tân Bình, Xã Đức Huệ, Tây Ninh, Việt Nam. 1102107233Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Khí Thành Phát ĐT Tổ 1, Ấp 10, Xã Phong Mỹ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227965Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Thiên Phát Ấp Thạnh Lạc Đông, Xã Vĩnh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201720930Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất thương mại & Dịch vụ Thanh Tâm Ấp Tân Phước 5, Xã Tân Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201714888Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17