Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hạ Tầng Miền Tây 453 ấp Mỹ Phúc, Xã Mỹ Đức Tây, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201713852Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH MTV Thảo Ân Cao Bằng số nhà 075, Tổ dân phố Sông Hiến 16, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800954027Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HTP Build Số nhà 041, Tổ dân phố Sông Hiến 3, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953584Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Bảo Tùng Tổ dân phố Đề Thám 10, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800951562Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và Thiết Kế xây dựng Xanh City Số 614, Khu 1, Xã Bảo Lâm, Cao Bằng, Việt Nam. 4800942984Đang hoạt động
- 2021 Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Minh Ánh 68 Số nhà 098, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200133992Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV TM Tổng Hợp Sĩ Hương Số nhà 134, Cẩm Trung 1, Xã Than Uyên, Lai Châu, Việt Nam. 6200133696Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần LC Minh Quân Số 02 đường Ngô Sỹ Liên, Tổ 23, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200132205Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên XD Và TM Thành Công VN Số 27, Thôn 1, Xã Bum Tở, Lai Châu, Việt Nam. 6200132068Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Sáu Huế Số nhà 165, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200131201Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17