Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Nhôm Kính Tấn Tài Vĩnh Long Số 68A đường 8/3, Phường Thanh Đức, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501165043Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hoàng Kim Phát Window Số 184C/11 ấp Long Thuận A, Xã Long Hồ, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501162010Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn My Luxury Jewelry Số 134 Ấp Phú Phong, Xã Tiên Thủy, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301168512Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX TM Cơ Khí Chí Tâm Số nhà 226, tổ 9, ấp Tân Quới Đông B, Xã An Định, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301153629Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Xuân Sơn Bản Huổi Phạ, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam 5600359216Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vượng Phát Windows Tổ dân phố 7, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600355395Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Nhôm Kính Và Trang Trí Nhật Phi Số 236, đường Ngô Mây, tổ 6, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400465473Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thịnh Gia Nghĩa Tổ dân phố 6, Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông 6400463490Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Nguyên Đạt Đắk Nông Số 196, đường Hùng Vương, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400460394Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cơ Khí xây dựng Tấn Quốc Thôn 7, Xã Nhân Cơ, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400459656Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hoàng Thành Đạt Thôn 14, Xã Đắk Wer, Huyện Đắk R'lấp, Tỉnh Đắk Nông 6400457867Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17