Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ Thái Sơn Số nhà 319, đường Lê Thanh, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai 5300834823Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Chung Hiếu Thôn Sơn Mãn, Xã Vạn Hoà, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai 5300834799Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Xây Lắp Thái Bình Số nhà 007, đường Nguyễn Hữu An, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300834372Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại Tổng Hợp Tân Minh Thôn Hùng Thắng, Xã Gia Phú, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300834196Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và đầu tư Việt Đức Số nhà 024, Đường Phú Thịnh, Phường Bắc Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai 5300833957Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Hùng Tiến HMC Km 0, Xã Bát Xát, Lào Cai, Việt Nam. 5300832449Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hồng Phát Số nhà 138, tổ 16, đường Điện Biên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300829647Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Duy Hưng Số nhà 033, đường Hoàng Diệu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300828555Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Trường Nga Số nhà 1011, đường Lê Thanh, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300827953Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng sản xuất Và thương mại Hải Yến Lào Cai Số nhà 030 phố Cao Lanh 2, thôn Sơn Mãn 1, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300827752Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TM DV Và xây dựng Trường Sơn Số 10, đường Nguyễn Viết Xuân, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300817666Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17