Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Xây Lắp Quang Khải Số nhà 610, đường Điện Biên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300813069Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Tâm Phong Số nhà 376, đường Lê Hồng Phong, Xã Bảo Thắng, Lào Cai, Việt Nam. 5300810011Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương MạI Santon Số 100 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Lào Cai(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam. 5300807019Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quyền Hoài Số nhà 086, đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300805477Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Tổng Hợp Lâm Nhi Số nhà 09, Đường Nguyễn Bá Lại, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300803078Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Xây Lắp Hoàng Phát Số nhà 028, Phố Đặng Tất, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300796984Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Hải Tiến Số nhà 236, đường Trần Thị Lan, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300791993Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Hưng Phát 68 Số nhà 078, đường D2, thôn Suối Ngàn, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300786640Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng thương mại xuất nhập khẩu Minh Châu Số nhà 050, đường Nguyễn Khang, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300780776Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17